Thông báo

Biểu mẫu báo cáo theo Thông tư 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2017 của Ủy ban Dân tộc

Ngày đăng: 08/03/2018

Biểu mẫu theo Thông tư 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2017 của Ủy ban Dân tộc Quy định Chế độ báo cáo thống kê công tác dân tộc áp dụng đối với Cơ quan công tác dân tộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Phần II. Danh mục và biểu mẫu báo cáo thống kê

 

I. Danh mục

TT

Ký hiệu biểu

Tên biểu

Kỳ báo cáo

Ngày nhận báo cáo

1.                

 

01/BC-BDT

Số lượng trường phổ thông dân tộc

 Năm

Ngày 15/11 năm báo cáo (Đầu năm học)

2.                

 

02/BC-BDT

Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo

 Năm

Ngày 15/11 năm báo cáo (Đầu năm học)

3.                

 

03/BC-BDT

Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học, trung học cơ sở

 Năm

Ngày 15/11 năm báo cáo (Đầu năm học)

4.                

 

04/BC-BDT

Số học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban

 Năm

Ngày 31/7 năm sau

5.                

 

05/BC-BDT

Số giáo viên/giảng viên dạy trong các trường, cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 15/11 năm báo cáo (Đầu năm học)

6.                

 

06/BC-BDT

Số học sinh của các cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 15/11 năm báo cáo (Đầu năm học)

7.                

 

07/BC-BDT

Số sinh viên của các cơ sở đào tạo vùng dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 15/12 năm báo cáo (Đầu năm học)

8.                

 

08/BC-BDT

Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới

Năm

Ngày 20/3 năm sau

9.                

 

09/BC-BDT

Hộ nghèo và cận nghèo người dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 20/3 năm sau

10.            

 

10/BC-BDT

Số lượng và tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghiện ma túy

 Năm

Ngày 15/4 năm sau

11.            

 

11/BC-BDT

Số người dân tộc thiểu số nhiễm HIV/AIDS

 Năm

Ngày 15/4 năm sau

12.            

 

12/BC-BDT

Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số tham gia tàng trữ, vận  chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt các chất ma túy

 Năm

Ngày 15/4 năm sau

13.            

 

13/BC-BDT

Số vụ, số người là phụ nữ, trẻ em người dân tộc thiểu số bị mua bán

 Năm

Ngày 15/4 năm sau

14.            

 

14/BC-BDT

Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số buôn lậu

 Năm

Ngày 15/4 năm sau

15.            

 

15/BC-BDT

Số vụ ly hôn, số cuộc kết hôn người dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 15/3 năm sau

16.            

 

16/BC-BDT

Số cặp tảo hôn người dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 15/3 năm sau

17.            

 

17/BC-BDT

Số lượng đảng viên người dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 30/3 năm sau

18.            

 

18/BC-BDT

Số lượng đại biểu quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số

Nhiệm kỳ

Ngày 30/7 năm đầu nhiệm kỳ

19.            

 

19/BC-BDT

Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các cơ quan hành chính các cấp

 Năm

Ngày 15/3 năm sau

20.            

 

20/BC-BDT

Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các tổ chức chính trị - xã hội

 Năm

Ngày 15/3 năm sau

21.            

 

21/BC-BDT

Số lượng người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 31/3 năm sau

22.            

 

22/BC-BDT

Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc

Năm

Ngày 15/3 năm sau

23.            

 

23/BC-BDT

Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc được đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác

Năm

Ngày 15/3 năm sau

24.            

 

24/BC-BDT

Chi cho các chương trình mục tiêu về công tác dân tộc

Năm

Ngày 10/4 năm sau

25.            

 

25/BC-BDT

Số các chính sách dành cho các dân tộc thiểu số phân theo thời kỳ

Năm

Ngày 10/4 năm sau

26.            

 

26/BC-BDT

Số các chương trình, dự án dành cho các dân tộc thiểu số

Năm

Ngày 10/4 năm sau

27.            

 

27/BC-BDT

Tổng số ngân sách nhà nước thực chi cho các chương trình, dự án dành cho đồng bào các dân tộc

Năm

Ngày 10/4 năm sau

28.            

 

28/BC-BDT

Số vụ khiếu nại và kết quả giải quyết khiếu nại trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc

Năm

Ngày 15/3 năm sau

29.            

 

29/BC-BDT

Số đơn tố cáo và kết quả giải quyết tố cáo trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc

Năm

Ngày 15/3 năm sau

30.            

 

30/BC-BDT

Số cuộc thanh tra trong lĩnh vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc

Năm

Ngày 15/3 năm sau



II. Biểu mẫu cụ thể

 

Biểu số: 01/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo

Số lượng trường phổ thông dân tộc

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Trường

 

Mã số

Số lượng

A

B

1

1.     

Số lượng trường học

 

 

a)    

Trường phổ thông dân tộc nội trú

 

 

-        

Cấp huyện

 

 

-        

Cấp tỉnh

 

 

b)    

Trường phổ thông dân tộc bán trú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 02/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo

Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi (Người)

Số trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo (Người)

Tỷ lệ trẻ em người dân tộc thiểu số 3-6 tuổi đi học mẫu giáo (%)

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

5

-      

Tổng số

 

 

 

 

 

 

-      

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 


Biểu số: 03/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo

Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học, trung học cơ sở

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số lượng học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học (người)

Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học tiểu học (%)

Số lượng học sinh người dân tộc thiểu số đi học trung học cơ sở (người)

Tỷ lệ học sinh người dân tộc thiểu số đi học trung học cơ sở (%)

Tổng số

Trong đó

Tỷ lệ chung

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tỷ lệ chung

Trong đó

Nữ

Đi học đúng tuổi

Nữ

Đi học đúng tuổi

Nữ

Đi học đúng tuổi

Nữ

Đi học đúng tuổi

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

-      

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-      

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 




Biểu số: 04/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 31/7 năm sau

Số học sinh người dân tộc thiểu số bỏ học, lưu ban

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số học sinh bỏ học

(Người)

Tỷ lệ học sinh bỏ học

(%)

Số học sinh lưu ban (Người)

Tỷ lệ học sinh lưu ban

(%)

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

1.   

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.   

Chia theo cấp học và lớp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-         

- Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lớp 12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.   

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 


Biểu số: 05/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo

Số giáo viên/giảng viên dạy trong các trường, cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 Loại trường/Cơ sở giáo dục

Mã số

Số giáo viên/giảng viên

Chia theo trình độ chuyên môn

Tổng số

Trong đó

Tiến sĩ

Thạc sĩ

Đại học

Cao Đẳng

Trung cấp chuyên nghiệp

Trình độ khác

Nữ

Người dân tộc thiểu số

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1. Mầm non

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Tiểu học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Trung học cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Cơ sở dạy nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Trung cấp chuyên nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Cơ sở giáo dục đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8. Loại khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, họ tên)

 

 

 

Ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, họ tên)

                         


Biểu số: 06/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/11 năm báo cáo

Số học sinh của các cơ sở giáo dục vùng dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Trong đó:

Dân lập

Tư thục

A

B

1

2

3

 1. Tiểu học

01

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

02 

 

 

 

- Dân tộc ít người:

03

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

04

 

 

 

-   

Đang theo học

05

 

 

 

-   

Tốt nghiệp

06

 

 

 

 2. Trung học cơ sở

07

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

 08

 

 

 

- Dân tộc ít người:

09

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

10

 

 

 

- Đang theo học

11

 

 

 

-  

Tốt nghiệp

 

 

 

 

 3. Trung học phổ thông

12

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

13 

 

 

 

- Dân tộc ít người:

14

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

15

 

 

 

-   

Đang theo học

16

 

 

 

-   

Tốt nghiệp

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 07/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/12 năm báo cáo

Số sinh viên của các cơ sở đào tạo vùng dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Trong đó:

Dân lập

Tư thục

A

B

1

2

3

 1. Trung cấp chuyên nghiệp

01

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

02 

 

 

 

- Dân tộc ít người:

03

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

04

 

 

 

-   

Đang theo học

05

 

 

 

-   

Tốt nghiệp

06

 

 

 

 2. Cao đẳng

07

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

08 

 

 

 

- Dân tộc ít người:

09

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

10

 

 

 

- Đang theo học

11

 

 

 

-  

Tốt nghiệp

12

 

 

 

3. Đại học

13

 

 

 

Trong tổng số:

 

 

 

 

- Nữ

14

 

 

 

- Dân tộc ít người:

15

 

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

- Tuyển mới

16

 

 

 

- Đang theo học

17

 

 

 

- Tốt nghiệp

18

 

 

 

 

 

 

 

 

               

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 08/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 20/3 năm sau

Số lượng, tỷ lệ các thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số thôn bản vùng dân tộc thiểu số

(Thôn/bản)

Số thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới

(Thôn/bản)

Tỷ lệ thôn bản vùng dân tộc thiểu số đã có đường giao thông được đầu tư nâng cấp, cải tạo, xây dựng mới (%)

A

B

1

2

3

Tổng cộng

 

 

 

 

I. Huyện….

 

 

 

 

1. Xã…

 

 

 

 

2. Xã…

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Huyện…

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 09/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 20/3 năm sau

Hộ nghèo và cận nghèo người dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Tổng số hộ (Hộ)

Số hộ nghèo

(Hộ)

Tỷ lệ hộ nghèo

(%)

Số hộ cận nghèo

(Hộ)

Tỷ lệ hộ cận nghèo

(%)

Số hộ thoát nghèo

(Hộ)

A

B

1

2

3

4

5

6

1.  

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

2.  

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



 

Biểu số: 10/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/4 năm sau

Số lượng và tỷ lệ người dân tộc thiểu số nghiện ma túy

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Tổng số người dân tộc thiểu số (Người)

Số lượng người nghiện ma túy (Người)

Tỷ lệ người nghiện ma túy (%)

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

-      

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 11/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/4 năm sau

Số người dân tộc thiểu số nhiễm HIV/AIDS

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc  tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Số người nhiễm HIV

Số người mắc AIDS

Số người chết do AIDS

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 12/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/4 năm sau

Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số tham gia tàng trữ, vận chuyển, mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt các chất ma túy

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số vụ (Vụ)

Số cá nhân (Người)

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

Tổng số

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 13/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/4 năm sau

Số vụ, số người là phụ nữ, trẻ em người dân tộc thiểu số bị mua bán

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số vụ

(Vụ)

Số phụ nữ bị mua bán

(Người)

Số trẻ em bị mua bán

(Người)

A

B

1

2

3

Tổng số

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 14/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/4 năm sau

Số vụ, số cá nhân người dân tộc thiểu số buôn lậu

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số vụ

(Vụ)

Số người tham gia

(Người)

Trong đó: Nữ

(Người)

A

B

1

2

3

Tổng số

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 15/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số vụ ly hôn, Số cuộc kết hôn người dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc  tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số vụ ly hôn

(Vụ)

Số cuộc kết hôn (Cuộc)

Tổng số

Số cặp kết hôn lần đầu

Số cặp kết hôn lần thứ hai trở lên

A

B

1

2

3

4

Tổng số

 

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 16/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số cặp tảo hôn người dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Mã số

Số cặp tảo hôn

(Cặp)

A

B

1

Tổng số

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 17/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 30/3 năm sau

Số lượng đảng viên người dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

(Ghi theo Danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 18/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: Ngày 30/7 năm đầu nhiệm kỳ

Số lượng đại biểu quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp là người dân tộc thiểu số

(Nhiệm kỳ)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Đại biểu quốc hội

Đại biểu hội đồng nhân dân

Tổng số

Trong đó: Nữ

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

-      

Tổng số

 

 

 

 

 

-      

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

(Ghi theo danh mục các dân tộc Việt Nam)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 19/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các cơ quan hành chính các cấp

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

(Ghi theo danh mục dân tộc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 20/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số lượng cán bộ người dân tộc thiểu số trong các tổ chức chính trị - xã hội

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Tổng số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

(Ghi theo danh mục dân tộc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 



 

Biểu số: 21/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 31/3 năm sau

Số lượng người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

Đơn vị tính: Người

 

Mã số

Số lượng người có uy tín vùng dân tộc thiểu số

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

Tổng số

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

(Ghi theo danh mục dân tộc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 


Biểu số: 22/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

 

 

Đơn vị tính: Người

 

 

Mã số

Tổng số người

Trong đó: Nữ

Chia theo độ tuổi

Chia theo trình độ

Cấp tình

Cấp huyện

Dưới 30 tuổi

Từ 30 đến 49 tuổi

Từ 50 đến 60 tuổi

Cao đẳng

Đại học

Trên đại học

Trình độ khác

Tổng số người

Trong đó: Nữ

Tổng số người

Trong đó: Nữ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chia theo dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi theo danh mục các dân tộc)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

…, ngày … tháng … năm …

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 


 



Biểu số: 23/BC-BDT

Ban hành theo Thông tư số 03/2015/TT-UBDT ngày 15/12/2015 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

Ngày nhận báo cáo: 15/3 năm sau

Số công chức thuộc khu vực quản lý nhà nước về công tác dân tộc được đào tạo, bồi dưỡng về lý luận chính trị, quản lý nhà nước và đào tạo khác

(Năm)

Đơn vị báo cáo: Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh

Đơn vị nhận báo cáo: Ủy ban Dân tộc (Vụ Kế hoạch – Tài chính)

 

Đơn vị tính: Người