Cơ quan thực hiện
Cấp thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Mã số Tên Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
581 T-DKN-269048-TT Giám định bệnh nghề nghiệp tái phát đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
582 T-DKN-269049-TT Giám định tổng hợp đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
583 T-DKN-269050-TT Giám định khiếu nại của người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
584 T-DKN-269051-TT Giám định để hưởng trợ cấp mất sức lao động đối với người đang hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng theo Nghị định số 60/NĐ-CP ngày 01/3/1990 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
585 T-DKN-269052-TT Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
586 T-DKN-269053-TT Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
587 T-DKN-269054-TT Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giám định y khoa
588 T-DKN-269055-TT Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
589 T-DKN-269056-TT Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
590 T-DKN-269057-TT Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
591 T-DKN-269058-TT Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
592 T-DKN-269059-TT Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
593 T-DKN-269060-TT Khám giám định đối với trường hợp Người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
594 T-DKN-269061-TT Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
595 T-DKN-269062-TT Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định. Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
596 T-DKN-269063-TT Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định. Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
597 T-DKN-269064-TT Khám giám định thương tật lần đầu Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
598 T-DKN-269065-TT Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
599 T-DKN-269066-TT Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa
600 T-DKN-269067-TT Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót Hội đồng Giám định Y khoa tỉnh Giám định y khoa