Cơ quan thực hiện
Cấp thực hiện
Lĩnh vực
Từ khóa
STT Mã số Tên Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
881 T-DKN-269727-TT Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp Sở Tài nguyên và Môi trường Môi trường
882 T-DKN-269865-TT Giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
883 T-DKN-269866-TT Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
884 T-DKN-269867-TT Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
885 T-DKN-269868-TT Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
886 T-DKN-269869-TT Cấp Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
887 T-DKN-269870-TT Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm; Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
888 T-DKN-269871-TT Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
889 T-DKN-269872-TT Gia hạn, điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
890 T-DKN-269873-TT Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
891 T-DKN-269874-TT Cấp Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
892 T-DKN-269875-TT Gia hạn, điều chỉnh nội dung Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
893 T-DKN-269876-TT Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
894 T-DKN-269877-TT Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
895 T-DKN-269878-TT Lấy ý kiến cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh Sở Tài nguyên và Môi trường Tài nguyên nước
896 T-DKN-269879-TT Cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng Sở Tài nguyên và Môi trường Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu
897 T-DKN-269880-TT Cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng Sở Tài nguyên và Môi trường Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu
898 T-DKN-269881-TT Điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng Sở Tài nguyên và Môi trường Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu
899 T-DKN-269882-TT Gia hạn nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng Sở Tài nguyên và Môi trường Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu
900 T-DKN-269883-TT Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám. Không quy định Viễn thám Quốc gia